A400-C
Chén thể tích · Ép lưng giữa
Ứng dụng
Đóng các loại hạt có kích thước đồng đều, các loại bột ít bụi..
| Khối lượng | 500-1000gram |
| Tốc độ | 15-20 gói/phút |
| Khổ màng | ≤400mm |
Video vận hành
Thông số kỹ thuật
| Kiểu vân ép | Theo mẫu |
| Kiểu túi | Ép lưng giữa |
| Khối lượng | 500-1000gram |
| Khổ màng | ≤400mm |
| Nguyên liệu | Đóng các loại hạt có kích thước đồng đều, các loại bột ít bụi.. |
| Định lượng | Chén thể tích |
| Tốc độ | 15-20 gói/phút |
| Điện áp | 220v/380v/50hz |
| Công suất | 2 kW |
| Khối lượng máy | ~ 700kg |
| Kích thước | D780*R1230*C2100mm |
Linh kiện chính và thiết bị điện
| Linh kiện | Thương hiệu – Xuất xứ |
|---|---|
| PLC | Delta – Taiwan |
| Màn hình cảm ứng | Delta – Taiwan |
| Relay | Schneider – Germany |
| Biến tần | Nidec – Japan |
| CP bảo vệ máy | Schneider – Germany |
| Mắt đọc vạch | Aotoro C3 – Taiwan |
| Đồng hồ nhiệt | Takawa – Japan |
| Triac | Aotoro – Taiwan |
| Bạc đạn | Natec – Japan |
| Hộp số | Gongji – Taiwan |
Đặc điểm nổi bật
- Phần tiếp xúc với nguyên liệu được chế tạo bằng inox304 đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Các chi tiết máy gia công bằng CNC và máy Laser có độ chính xác cao.
- Thông số máy được hiển thị trên màn hình cảm ứng bằng Tiếng Việt thân thiện với người dùng.
- Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, hoạt động êm ái, bền bỉ với thời gian.
- Máy có khả năng cắt rời từng túi, cắt từng dây và đếm gói.
