B300-B
Bơm piston · Ép 3 biên, 4 biên
Ứng dụng
Đóng các loại sốt dạng lỏng, sệt, tương ớt, bơ, mật ong,...
| Khối lượng | 100-200 gram |
| Tốc độ | 20-50 gói/phút |
| Khổ màng | ≤300mm |
Video vận hành
Thông số kỹ thuật
| Kiểu vân ép | Theo mẫu |
| Kiểu túi | Ép 3 biên, 4 biên |
| Khối lượng | 100-200 gram |
| Khổ màng | ≤300mm |
| Nguyên liệu | Đóng các loại sốt dạng lỏng, sệt, tương ớt, bơ, mật ong,... |
| Định lượng | Bơm piston |
| Tốc độ | 20-50 gói/phút |
| Điện áp | 220v/380v/50hz |
| Công suất | 2 kW |
| Khối lượng máy | ~ 400kg |
| Kích thước | D780*R1100*C2100mm |
Linh kiện chính và thiết bị điện
| Linh kiện | Thương hiệu – Xuất xứ |
|---|---|
| PLC | Delta – Taiwan |
| Màn hình cảm ứng | Delta – Taiwan |
| Relay | Schneider – Germany |
| Biến tần | Nidec – Japan |
| CP bảo vệ máy | Schneider – Germany |
| Mắt đọc vạch | Aotoro C3 – Taiwan |
| Đồng hồ nhiệt | Takawa – Japan |
| Triac | Aotoro – Taiwan |
| Bạc đạn | Natec – Japan |
| Hộp số | Gongji – Taiwan |
Đặc điểm nổi bật
- Phần tiếp xúc với nguyên liệu được chế tạo bằng inox304 đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Các chi tiết máy gia công bằng CNC và máy Laser có độ chính xác cao.
- Thông số máy được hiển thị trên màn hình cảm ứng bằng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh thân thiện với người dùng.
- Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, hoạt động êm ái, bền bỉ với thời gian.
- Máy có khả năng cắt rời từng túi, cắt từng dây và đếm gói.
